TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡斯特罗

Kǎsītèluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡斯特羅

卡斯特罗 nghĩa là Castro (tên).

Nghĩa của 卡斯特罗

Kǎsītèluó

Tên riêngphồn thể 卡斯特羅tên riêng
  1. Castro (tên)
  2. Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008

Câu hỏi thường gặp

卡斯特罗 nghĩa là gì?

卡斯特罗 (kǎsītèluó) nghĩa là Castro (tên).

卡斯特罗 đọc thế nào?

卡斯特罗 đọc là Kǎsītèluó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.