TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡斯蒂利亚

Kǎsīdìlìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡斯蒂利亞

卡斯蒂利亚 nghĩa là Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ.

Nghĩa của 卡斯蒂利亚

Kǎsīdìlìyà

Tên riêngphồn thể 卡斯蒂利亞tên riêng
  1. Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ
  2. Hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

卡斯蒂利亚 nghĩa là gì?

卡斯蒂利亚 (kǎsīdìlìyà) nghĩa là Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ.

卡斯蒂利亚 đọc thế nào?

卡斯蒂利亚 đọc là Kǎsīdìlìyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.