TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡榫

kǎsǔn giọng máy của trình duyệt

卡榫 nghĩa là khoá chốt, chốt.

Nghĩa của 卡榫

kǎsǔn

  1. Khoá chốt
  2. Chốt (trên thành phần gài vào vị trí)

Câu hỏi thường gặp

卡榫 nghĩa là gì?

卡榫 (kǎsǔn) nghĩa là khoá chốt, chốt.

卡榫 đọc thế nào?

卡榫 đọc là kǎsǔn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.