TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡槽

kǎcáo giọng máy của trình duyệt

卡槽 nghĩa là khe cắm, rãnh kẹp.

Nghĩa của 卡槽

kǎcáo

Danh từ
  1. điện tử Khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.)
  2. Rãnh kẹp

Câu hỏi thường gặp

卡槽 nghĩa là gì?

卡槽 (kǎcáo) nghĩa là khe cắm, rãnh kẹp.

卡槽 đọc thế nào?

卡槽 đọc là kǎcáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.