TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡波西氏肉瘤

Kǎbōxīshìròuliú giọng máy của trình duyệt

卡波西氏肉瘤 nghĩa là bệnh sarcoma kaposi.

Nghĩa của 卡波西氏肉瘤

Kǎbōxīshìròuliú

tên riêng
  1. Bệnh sarcoma Kaposi

Câu hỏi thường gặp

卡波西氏肉瘤 nghĩa là gì?

卡波西氏肉瘤 (kǎbōxīshìròuliú) nghĩa là bệnh sarcoma kaposi.

卡波西氏肉瘤 đọc thế nào?

卡波西氏肉瘤 đọc là Kǎbōxīshìròuliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.