TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡珊德拉

Kǎshāndélā giọng máy của trình duyệt

卡珊德拉 nghĩa là Cassandra (tên gọi).

Nghĩa của 卡珊德拉

Kǎshāndélā

tên riêng
  1. Cassandra (tên gọi)
  2. Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

卡珊德拉 nghĩa là gì?

卡珊德拉 (kǎshāndélā) nghĩa là Cassandra (tên gọi).

卡珊德拉 đọc thế nào?

卡珊德拉 đọc là Kǎshāndélā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.