TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡秋莎

Kǎqiūshā giọng máy của trình duyệt

卡秋莎 nghĩa là Katyusha (tên).

Nghĩa của 卡秋莎

Kǎqiūshā

tên riêng
  1. Katyusha (tên)
  2. Tên một bài hát thời chiến của Nga
  3. Biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
  4. Cũng viết là 喀秋莎

Câu hỏi thường gặp

卡秋莎 nghĩa là gì?

卡秋莎 (kǎqiūshā) nghĩa là Katyusha (tên).

卡秋莎 đọc thế nào?

卡秋莎 đọc là Kǎqiūshā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.