TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡萨布兰卡

Kǎsàbùlánkǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡薩布蘭卡

卡萨布兰卡 nghĩa là Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc).

Nghĩa của 卡萨布兰卡

Kǎsàbùlánkǎ

Tên riêngphồn thể 卡薩布蘭卡tên riêng
  1. Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Câu hỏi thường gặp

卡萨布兰卡 nghĩa là gì?

卡萨布兰卡 (kǎsàbùlánkǎ) nghĩa là Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc).

卡萨布兰卡 đọc thế nào?

卡萨布兰卡 đọc là Kǎsàbùlánkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.