TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡西莫夫

Kǎxīmòfū giọng máy của trình duyệt

卡西莫夫 nghĩa là Kasimov (thị trấn ở Nga).

Nghĩa của 卡西莫夫

Kǎxīmòfū

tên riêng
  1. Kasimov (thị trấn ở Nga)

Câu hỏi thường gặp

卡西莫夫 nghĩa là gì?

卡西莫夫 (kǎxīmòfū) nghĩa là Kasimov (thị trấn ở Nga).

卡西莫夫 đọc thế nào?

卡西莫夫 đọc là Kǎxīmòfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.