TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卢因

Lúyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盧因

Âm Hán Việt LƯ NHÂN

卢因 nghĩa là Lewin (tên).

Nghĩa của 卢因

Lúyīn

LƯ NHÂNphồn thể 盧因tên riêng
  1. Lewin (tên)
  2. Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi

Câu hỏi thường gặp

卢因 nghĩa là gì?

卢因 (lúyīn) nghĩa là Lewin (tên).

卢因 đọc thế nào?

卢因 đọc là Lúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卢因 là gì?

Âm Hán Việt của 卢因 là "lư nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.