卤化银 nghĩa là Halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh.
Nghĩa của 卤化银
lǔhuàyín
LỖ HÓA NGÂNDanh từphồn thể 鹵化銀
Halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh
Câu hỏi thường gặp
卤化银 nghĩa là gì?
卤化银 (lǔhuàyín) nghĩa là Halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh.
卤化银 đọc thế nào?
卤化银 đọc là lǔhuàyín (pinyin).
Âm Hán Việt của 卤化银 là gì?
Âm Hán Việt của 卤化银 là "lỗ hóa ngân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.