TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卤壶

lǔhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滷壺

Âm Hán Việt LỖ HỒ

卤壶 nghĩa là ấm trà bằng sứ.

Nghĩa của 卤壶

lǔhú

LỖ HỒphồn thể 滷壺
  1. Ấm trà bằng sứ

Câu hỏi thường gặp

卤壶 nghĩa là gì?

卤壶 (lǔhú) nghĩa là ấm trà bằng sứ.

卤壶 đọc thế nào?

卤壶 đọc là lǔhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 卤壶 là gì?

Âm Hán Việt của 卤壶 là "lỗ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.