TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卤水

lǔshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹵水

Âm Hán Việt LỖ THỦY

卤水 nghĩa là nước muối, nước cặn.

Nghĩa của 卤水

lǔshuǐ

LỖ THỦYDanh từphồn thể 鹵水
  1. Nước muối
  2. Nước cặn
  3. Dung dịch ướp

Câu hỏi thường gặp

卤水 nghĩa là gì?

卤水 (lǔshuǐ) nghĩa là nước muối, nước cặn.

卤水 đọc thế nào?

卤水 đọc là lǔshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 卤水 là gì?

Âm Hán Việt của 卤水 là "lỗ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.