TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卤法

lǔfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滷法

Âm Hán Việt LỖ PHÁP

卤法 nghĩa là ninh, kho.

Nghĩa của 卤法

lǔfǎ

LỖ PHÁPphồn thể 滷法
  1. Ninh
  2. Kho

Câu hỏi thường gặp

卤法 nghĩa là gì?

卤法 (lǔfǎ) nghĩa là ninh, kho.

卤法 đọc thế nào?

卤法 đọc là lǔfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 卤法 là gì?

Âm Hán Việt của 卤法 là "lỗ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.