TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卤田

lǔtián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹵田

Âm Hán Việt LỖ ĐIỀN

卤田 nghĩa là ruộng muối.

Nghĩa của 卤田

lǔtián

LỖ ĐIỀNphồn thể 鹵田
  1. Ruộng muối

Câu hỏi thường gặp

卤田 nghĩa là gì?

卤田 (lǔtián) nghĩa là ruộng muối.

卤田 đọc thế nào?

卤田 đọc là lǔtián (pinyin).

Âm Hán Việt của 卤田 là gì?

Âm Hán Việt của 卤田 là "lỗ điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.