TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧病

wòbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥病

Âm Hán Việt NGỌA BỆNH

卧病 nghĩa là ốm liệt giường, nằm liệt giường.

Nghĩa của 卧病

wòbìng

NGỌA BỆNHĐộng từphồn thể 臥病
  1. Ốm liệt giường; nằm liệt giường

Câu hỏi thường gặp

卧病 nghĩa là gì?

卧病 (wòbìng) nghĩa là ốm liệt giường, nằm liệt giường.

卧病 đọc thế nào?

卧病 đọc là wòbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧病 là gì?

Âm Hán Việt của 卧病 là "ngọa bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.