TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧舱

wòcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥艙

Âm Hán Việt NGỌA THƯƠNG

卧舱 nghĩa là Khoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa.

Nghĩa của 卧舱

wòcāng

NGỌA THƯƠNGphồn thể 臥艙
  1. Khoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa

Câu hỏi thường gặp

卧舱 nghĩa là gì?

卧舱 (wòcāng) nghĩa là Khoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa.

卧舱 đọc thế nào?

卧舱 đọc là wòcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧舱 là gì?

Âm Hán Việt của 卧舱 là "ngọa thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.