TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧薪尝胆

wòxīnchángdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥薪嘗膽, 臥薪嚐膽

Âm Hán Việt NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM

卧薪尝胆 nghĩa là Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình).

Nghĩa của 卧薪尝胆

wòxīnchángdǎn

NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢMCụm từphồn thể 臥薪嘗膽
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình)
  2. nghĩa bóng Giữ vững ý chí trả thù

wòxīnchángdǎn

NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢMphồn thể 臥薪嚐膽
  1. nghĩa đen Nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Câu hỏi thường gặp

卧薪尝胆 nghĩa là gì?

卧薪尝胆 (wòxīnchángdǎn) nghĩa là Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình).

卧薪尝胆 đọc thế nào?

卧薪尝胆 đọc là wòxīnchángdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧薪尝胆 là gì?

Âm Hán Việt của 卧薪尝胆 là "ngọa tân thường đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.