卧薪尝胆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臥薪嘗膽, 臥薪嚐膽
卧薪尝胆 nghĩa là Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình).
Nghĩa của 卧薪尝胆
wòxīnchángdǎn
NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢMCụm từphồn thể 臥薪嘗膽- nghĩa đen, thành ngữ Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình)
- nghĩa bóng Giữ vững ý chí trả thù
wòxīnchángdǎn
NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢMphồn thể 臥薪嚐膽- nghĩa đen Nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
Câu hỏi thường gặp
卧薪尝胆 nghĩa là gì?
卧薪尝胆 (wòxīnchángdǎn) nghĩa là Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình).
卧薪尝胆 đọc thế nào?
卧薪尝胆 đọc là wòxīnchángdǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卧薪尝胆 là gì?
Âm Hán Việt của 卧薪尝胆 là "ngọa tân thường đảm".