TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧蚕

wòcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥蠶

卧蚕 nghĩa là Bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn).

Nghĩa của 卧蚕

wòcán

Danh từphồn thể 臥蠶
  1. Bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)

Câu hỏi thường gặp

卧蚕 nghĩa là gì?

卧蚕 (wòcán) nghĩa là Bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn).

卧蚕 đọc thế nào?

卧蚕 đọc là wòcán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.