TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧铺

wòpù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥鋪

Âm Hán Việt NGỌA PHỐ

卧铺 nghĩa là giường nằm, giường ngủ khoang nằm.

Nghĩa của 卧铺

wòpù

NGỌA PHỐDanh từphồn thể 臥鋪
  1. Giường nằm (trên tàu)
  2. Giường ngủ khoang nằm

Câu hỏi thường gặp

卧铺 nghĩa là gì?

卧铺 (wòpù) nghĩa là giường nằm, giường ngủ khoang nằm.

卧铺 đọc thế nào?

卧铺 đọc là wòpù (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧铺 là gì?

Âm Hán Việt của 卧铺 là "ngọa phố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.