TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧龙

wòlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥龍

Âm Hán Việt NGỌA LONG

卧龙 nghĩa là rồng đang ngủ.

Nghĩa của 卧龙

wòlóng

NGỌA LONGTên riêngphồn thể 臥龍
  1. Rồng đang ngủ
  2. nghĩa bóng Một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật

Wòlóng

NGỌA LONGTên riêngphồn thể 臥龍tên riêng
  1. Biệt danh của Zhuge Liang 诸葛亮
  2. Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong 卧龙大熊猫保护区 ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
  3. Quận Wolong của thành phố Nanyang 南阳 (Nányáng), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

卧龙 nghĩa là gì?

卧龙 (wòlóng, wòlóng) nghĩa là rồng đang ngủ.

卧龙 đọc thế nào?

卧龙 đọc là wòlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧龙 là gì?

Âm Hán Việt của 卧龙 là "ngọa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.