卧龙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臥龍
卧龙 nghĩa là rồng đang ngủ.
Nghĩa của 卧龙
wòlóng
NGỌA LONGTên riêngphồn thể 臥龍- Rồng đang ngủ
- nghĩa bóng Một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
Wòlóng
NGỌA LONGTên riêngphồn thể 臥龍tên riêng- Biệt danh của Zhuge Liang 诸葛亮
- Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong 卧龙大熊猫保护区 ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
- Quận Wolong của thành phố Nanyang 南阳 (Nányáng), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
卧龙 nghĩa là gì?
卧龙 (wòlóng, wòlóng) nghĩa là rồng đang ngủ.
卧龙 đọc thế nào?
卧龙 đọc là wòlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 卧龙 là gì?
Âm Hán Việt của 卧龙 là "ngọa long".