卫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 衛
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vệ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: vệ
卫 nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
Nghĩa của 卫
wèi
VỆphồn thể 衛- Bảo vệ
- Bảo hộ
- Phòng thủ
- Sức khỏe
- Viết tắt của 卫生, vệ sinh
- Viết tắt của 卫生间, nhà vệ sinh
Wèi
VỆphồn thể 衛tên riêng- Nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay
- họ Họ Wèi
Từ ghép có 卫
Thành ngữ có 卫
- 保家卫国 — Bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
Câu hỏi thường gặp
卫 nghĩa là gì?
卫 (wèi, wèi) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
卫 đọc thế nào?
卫 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 卫 là gì?
Âm Hán Việt của 卫 là "vệ".