TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫兵

wèibīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛兵

Âm Hán Việt VỆ BINH

卫兵 nghĩa là lính gác, vệ sĩ.

Nghĩa của 卫兵

wèibīng

VỆ BINHDanh từphồn thể 衛兵
  1. Lính gác
  2. Vệ sĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卫兵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卫兵 nghĩa là gì?

卫兵 (wèibīng) nghĩa là lính gác, vệ sĩ.

卫兵 đọc thế nào?

卫兵 đọc là wèibīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫兵 là gì?

Âm Hán Việt của 卫兵 là "vệ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.