TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫报

Wèi Bào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛報

Âm Hán Việt VỆ BÁO

卫报 nghĩa là The Guardian (báo Anh).

Nghĩa của 卫报

Wèi Bào

VỆ BÁOphồn thể 衛報tên riêng
  1. The Guardian (báo Anh)

Câu hỏi thường gặp

卫报 nghĩa là gì?

卫报 (wèi bào) nghĩa là The Guardian (báo Anh).

卫报 đọc thế nào?

卫报 đọc là Wèi Bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫报 là gì?

Âm Hán Việt của 卫报 là "vệ báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.