TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫星城

wèixīngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛星城

Âm Hán Việt VỆ TINH THÀNH

卫星城 nghĩa là Thành phố "vệ tinh".

Nghĩa của 卫星城

wèixīngchéng

VỆ TINH THÀNHDanh từphồn thể 衛星城
  1. Thành phố "vệ tinh"
  2. Thành phố ven
  3. Phụ cận

Câu hỏi thường gặp

卫星城 nghĩa là gì?

卫星城 (wèixīngchéng) nghĩa là Thành phố "vệ tinh".

卫星城 đọc thế nào?

卫星城 đọc là wèixīngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫星城 là gì?

Âm Hán Việt của 卫星城 là "vệ tinh thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.