TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫星定位系统

wèixīngdìngwèixìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛星定位系統

Âm Hán Việt VỆ TINH ĐỊNH VỊ HỆ THỐNG

卫星定位系统 nghĩa là Hệ thống định vị toàn cầu (GPS).

Nghĩa của 卫星定位系统

wèixīngdìngwèixìtǒng

VỆ TINH ĐỊNH VỊ HỆ THỐNGphồn thể 衛星定位系統
  1. Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

Câu hỏi thường gặp

卫星定位系统 nghĩa là gì?

卫星定位系统 (wèixīngdìngwèixìtǒng) nghĩa là Hệ thống định vị toàn cầu (GPS).

卫星定位系统 đọc thế nào?

卫星定位系统 đọc là wèixīngdìngwèixìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫星定位系统 là gì?

Âm Hán Việt của 卫星定位系统 là "vệ tinh định vị hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.