TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫生丸

wèishēngwán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛生丸

Âm Hán Việt VỆ SINH HOÀN

卫生丸 nghĩa là viên chống mối, viên đạn.

Nghĩa của 卫生丸

wèishēngwán

VỆ SINH HOÀNDanh từphồn thể 衛生丸
  1. Viên chống mối
  2. cách nói đùa Viên đạn

Câu hỏi thường gặp

卫生丸 nghĩa là gì?

卫生丸 (wèishēngwán) nghĩa là viên chống mối, viên đạn.

卫生丸 đọc thế nào?

卫生丸 đọc là wèishēngwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫生丸 là gì?

Âm Hán Việt của 卫生丸 là "vệ sinh hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.