TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卯兔

mǎotù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃO THỐ

卯兔 nghĩa là Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011).

Nghĩa của 卯兔

mǎotù

MÃO THỐ
  1. Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)

Câu hỏi thường gặp

卯兔 nghĩa là gì?

卯兔 (mǎotù) nghĩa là Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011).

卯兔 đọc thế nào?

卯兔 đọc là mǎotù (pinyin).

Âm Hán Việt của 卯兔 là gì?

Âm Hán Việt của 卯兔 là "mão thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.