卯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夘, 戼
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mão, mẹo
卯 nghĩa là lỗ mộng.
Nghĩa của 卯
mǎo
MÃO- Lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
- Chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
- Phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
- Gắng sức
- Biến thể của 铆 (mǎo)
mǎo
MÃOphồn thể 夘- Biến thể của 卯 (mǎo)
mǎo
MÃOphồn thể 戼- Biến thể cũ của 卯 (mǎo)
Từ ghép có 卯
Thành ngữ có 卯
- 寅吃卯粮 — Ăn trước lương thực của năm sau
Câu hỏi thường gặp
卯 nghĩa là gì?
卯 (mǎo) nghĩa là lỗ mộng.
卯 đọc thế nào?
卯 đọc là mǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 卯 là gì?
Âm Hán Việt của 卯 là "mão".