TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卯

mǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夘, 戼

Âm Hán Việt MÃO
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mão, mẹo

卯 nghĩa là lỗ mộng.

Nghĩa của 卯

mǎo

MÃO
  1. Lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
  2. Chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
  3. Phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
  4. Gắng sức
  5. Biến thể của 铆 (mǎo)

mǎo

MÃOphồn thể 夘
  1. Biến thể của 卯 (mǎo)

mǎo

MÃOphồn thể 戼
  1. Biến thể cũ của 卯 (mǎo)

Từ ghép có 卯

Thành ngữ có 卯

  • 寅吃卯粮 — Ăn trước lương thực của năm sau

Câu hỏi thường gặp

卯 nghĩa là gì?

卯 (mǎo) nghĩa là lỗ mộng.

卯 đọc thế nào?

卯 đọc là mǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 卯 là gì?

Âm Hán Việt của 卯 là "mão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.