TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卯时

mǎoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卯時

Âm Hán Việt MÃO THỜI

卯时 nghĩa là 5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa).

Nghĩa của 卯时

mǎoshí

MÃO THỜIDanh từphồn thể 卯時
  1. 5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

卯时 nghĩa là gì?

卯时 (mǎoshí) nghĩa là 5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa).

卯时 đọc thế nào?

卯时 đọc là mǎoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 卯时 là gì?

Âm Hán Việt của 卯时 là "mão thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.