TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卯眼

mǎoyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃO NHÃN

卯眼 nghĩa là lỗ mộng, khe hở.

Nghĩa của 卯眼

mǎoyǎn

MÃO NHÃNDanh từ
  1. Lỗ mộng
  2. Khe hở

Câu hỏi thường gặp

卯眼 nghĩa là gì?

卯眼 (mǎoyǎn) nghĩa là lỗ mộng, khe hở.

卯眼 đọc thế nào?

卯眼 đọc là mǎoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卯眼 là gì?

Âm Hán Việt của 卯眼 là "mão nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.