Mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
Câu hỏi thường gặp
卯榫 nghĩa là gì?
卯榫 (mǎosǔn) nghĩa là mộng và lỗ mộng.
卯榫 đọc thế nào?
卯榫 đọc là mǎosǔn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.