TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰𠀉卩(JK),⿻卬一(GHT) Mọi âm Hán Việt của chữ: ấn, gian

印 nghĩa là in, đánh dấu.

Nghĩa của 印

yìn

ẤN
  1. In
  2. Đánh dấu
  3. Khắc
  4. Con dấu
  5. Bản in
  6. Tem
  7. Dấu vết
  8. Vết tích
  9. Hình ảnh

Yìn

ẤNtên riêng
  1. họ Họ Yìn
  2. Viết tắt của 印度 (Yin4du4), Ấn Độ

Từ ghép có 印

Thành ngữ có 印

  • 心心相印 — Hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp

Câu hỏi thường gặp

印 nghĩa là gì?

印 (yìn, yìn) nghĩa là in, đánh dấu.

印 đọc thế nào?

印 đọc là yìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 印 là gì?

Âm Hán Việt của 印 là "ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.