印
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰𠀉卩(JK),⿻卬一(GHT) Mọi âm Hán Việt của chữ: ấn, gian
印 nghĩa là in, đánh dấu.
Nghĩa của 印
yìn
ẤN- In
- Đánh dấu
- Khắc
- Con dấu
- Bản in
- Tem
- Dấu vết
- Vết tích
- Hình ảnh
Yìn
ẤNtên riêng- họ Họ Yìn
- Viết tắt của 印度 (Yin4du4), Ấn Độ
Từ ghép có 印
Thành ngữ có 印
- 心心相印 — Hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp
Câu hỏi thường gặp
印 nghĩa là gì?
印 (yìn, yìn) nghĩa là in, đánh dấu.
印 đọc thế nào?
印 đọc là yìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 印 là gì?
Âm Hán Việt của 印 là "ấn".