TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印花

yìnhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN HOA

印花 nghĩa là tem thuế.

Nghĩa của 印花

yìnhuā

ẤN HOADanh từ, Động từ, Tính từ
  1. Tem thuế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 印花

Đồng nghĩa

Từ ghép có 印花

Câu hỏi thường gặp

印花 nghĩa là gì?

印花 (yìnhuā) nghĩa là tem thuế.

印花 đọc thế nào?

印花 đọc là yìnhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 印花 là gì?

Âm Hán Việt của 印花 là "ấn hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.