TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危机四伏

wēijīsìfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危機四伏

Âm Hán Việt NGUY CƠ TỨ PHỤC

危机四伏 nghĩa là Nguy hiểm rình rập tứ phía.

Nghĩa của 危机四伏

wēijīsìfú

NGUY CƠ TỨ PHỤCCụm từphồn thể 危機四伏
  1. thành ngữ Nguy hiểm rình rập tứ phía

Câu hỏi thường gặp

危机四伏 nghĩa là gì?

危机四伏 (wēijīsìfú) nghĩa là Nguy hiểm rình rập tứ phía.

危机四伏 đọc thế nào?

危机四伏 đọc là wēijīsìfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 危机四伏 là gì?

Âm Hán Việt của 危机四伏 là "nguy cơ tứ phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.