TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危楼

wēilóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危樓

Âm Hán Việt NGUY LÂU

危楼 nghĩa là nhà nguy hiểm, tòa nhà sắp sập.

Nghĩa của 危楼

wēilóu

NGUY LÂUDanh từphồn thể 危樓
  1. Nhà nguy hiểm
  2. Tòa nhà sắp sập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 危楼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

危楼 nghĩa là gì?

危楼 (wēilóu) nghĩa là nhà nguy hiểm, tòa nhà sắp sập.

危楼 đọc thế nào?

危楼 đọc là wēilóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 危楼 là gì?

Âm Hán Việt của 危楼 là "nguy lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.