TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危笃

wēidǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危篤

Âm Hán Việt NGUY ĐỐC

危笃 nghĩa là bệnh nguy kịch.

Nghĩa của 危笃

wēidǔ

NGUY ĐỐCTính từphồn thể 危篤
  1. Bệnh nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

危笃 nghĩa là gì?

危笃 (wēidǔ) nghĩa là bệnh nguy kịch.

危笃 đọc thế nào?

危笃 đọc là wēidǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 危笃 là gì?

Âm Hán Việt của 危笃 là "nguy đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.