TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危而不持

wēi'érbùchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY NHI BẤT TRÌ

危而不持 nghĩa là Quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu.

Nghĩa của 危而不持

wēi'érbùchí

NGUY NHI BẤT TRÌ
  1. Quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Câu hỏi thường gặp

危而不持 nghĩa là gì?

危而不持 (wēi'érbùchí) nghĩa là Quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu.

危而不持 đọc thế nào?

危而不持 đọc là wēi'érbùchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 危而不持 là gì?

Âm Hán Việt của 危而不持 là "nguy nhi bất trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.