TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危若朝露

wēiruòzhāolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY NHƯỢC TRIÊU LỘ

危若朝露 nghĩa là Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày.

Nghĩa của 危若朝露

wēiruòzhāolù

NGUY NHƯỢC TRIÊU LỘ
  1. Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Câu hỏi thường gặp

危若朝露 nghĩa là gì?

危若朝露 (wēiruòzhāolù) nghĩa là Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày.

危若朝露 đọc thế nào?

危若朝露 đọc là wēiruòzhāolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 危若朝露 là gì?

Âm Hán Việt của 危若朝露 là "nguy nhược triêu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.