TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危言危行

wēiyánwēixíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY NGÔN NGUY HÀNH

危言危行 nghĩa là Ngay thẳng và nói năng thẳng thắn.

Nghĩa của 危言危行

wēiyánwēixíng

NGUY NGÔN NGUY HÀNH
  1. thành ngữ Ngay thẳng và nói năng thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

危言危行 nghĩa là gì?

危言危行 (wēiyánwēixíng) nghĩa là Ngay thẳng và nói năng thẳng thắn.

危言危行 đọc thế nào?

危言危行 đọc là wēiyánwēixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 危言危行 là gì?

Âm Hán Việt của 危言危行 là "nguy ngôn nguy hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.