TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危言耸听

wēiyánsǒngtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危言聳聽

Âm Hán Việt NGUY NGÔN TỦNG THÍNH

危言耸听 nghĩa là Lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ.

Nghĩa của 危言耸听

wēiyánsǒngtīng

NGUY NGÔN TỦNG THÍNHCụm từphồn thể 危言聳聽
  1. Lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ
  2. Nguy cơ không có thực

Câu hỏi thường gặp

危言耸听 nghĩa là gì?

危言耸听 (wēiyánsǒngtīng) nghĩa là Lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ.

危言耸听 đọc thế nào?

危言耸听 đọc là wēiyánsǒngtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 危言耸听 là gì?

Âm Hán Việt của 危言耸听 là "nguy ngôn tủng thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.