TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即为

jíwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即為

Âm Hán Việt TỨC VI

即为 nghĩa là được coi là, được định nghĩa là.

Nghĩa của 即为

jíwéi

TỨC VIĐộng từphồn thể 即為
  1. Được coi là
  2. Được định nghĩa là
  3. Được gọi là

Câu hỏi thường gặp

即为 nghĩa là gì?

即为 (jíwéi) nghĩa là được coi là, được định nghĩa là.

即为 đọc thế nào?

即为 đọc là jíwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 即为 là gì?

Âm Hán Việt của 即为 là "tức vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.