TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即令

jílìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC LỆNH

即令 nghĩa là dù cho, mặc dù.

Nghĩa của 即令

jílìng

TỨC LỆNHLiên từ
  1. Dù cho
  2. Mặc dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 即令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

即令 nghĩa là gì?

即令 (jílìng) nghĩa là dù cho, mặc dù.

即令 đọc thế nào?

即令 đọc là jílìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 即令 là gì?

Âm Hán Việt của 即令 là "tức lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.