TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tức

即 nghĩa là tức là, nghĩa là.

Nghĩa của 即

jí

TỨC
  1. Tức là
  2. Nghĩa là
  3. Tức
  4. Thúc giục
  5. Ngay lập tức
  6. Hiện tại
  7. Thậm chí nếu
  8. Được thúc đẩy (bởi tình huống)
  9. Tiếp cận
  10. Tiếp xúc
  11. Nhậm (chức)
  12. Đến gần

Từ ghép có 即

Thành ngữ có 即

Câu hỏi thường gặp

即 nghĩa là gì?

即 (jí) nghĩa là tức là, nghĩa là.

即 đọc thế nào?

即 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 即 là gì?

Âm Hán Việt của 即 là "tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.