TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即位

jíwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC VỊ

即位 nghĩa là lên ngôi, lên kế vị.

Nghĩa của 即位

jíwèi

TỨC VỊĐộng từ, Đại từ
  1. Lên ngôi
  2. Lên kế vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 即位

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

即位 nghĩa là gì?

即位 (jíwèi) nghĩa là lên ngôi, lên kế vị.

即位 đọc thế nào?

即位 đọc là jíwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 即位 là gì?

Âm Hán Việt của 即位 là "tức vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.