TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即使

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jíshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC SỨ

即使 nghĩa là dù cho, mặc dù.

Nghĩa của 即使

jíshǐ

TỨC SỨLiên từ
  1. Dù cho; mặc dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 即使

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 即使

  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 即使下雨我也会去那里。 Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846259
  • 即使他道歉了,我还是很愤怒。 Jíshǐ tā dàoqiàn le, wǒ háishi hěn fènnù.mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

即使 nghĩa là gì?

即使 (jíshǐ) nghĩa là dù cho, mặc dù.

即使 đọc thế nào?

即使 đọc là jíshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 即使 là gì?

Âm Hán Việt của 即使 là "tức sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.