TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即将

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jíjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即將

Âm Hán Việt TỨC TƯƠNG

即将 nghĩa là sắp, sắp sửa.

Nghĩa của 即将

jíjiāng

TỨC TƯƠNGPhó từphồn thể 即將
  1. Sắp; sắp sửa; sớm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 即将

Đồng nghĩa

Từ ghép có 即将

Câu hỏi thường gặp

即将 nghĩa là gì?

即将 (jíjiāng) nghĩa là sắp, sắp sửa.

即将 đọc thế nào?

即将 đọc là jíjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 即将 là gì?

Âm Hán Việt của 即将 là "tức tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.