TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷地皮

juǎndìpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN ĐỊA BÌ

卷地皮 nghĩa là Vơ vét đất đai và bóc lột nông dân.

Nghĩa của 卷地皮

juǎndìpí

QUYỂN ĐỊA BÌ
  1. Vơ vét đất đai và bóc lột nông dân
  2. Hành vi tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

卷地皮 nghĩa là gì?

卷地皮 (juǎndìpí) nghĩa là Vơ vét đất đai và bóc lột nông dân.

卷地皮 đọc thế nào?

卷地皮 đọc là juǎndìpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷地皮 là gì?

Âm Hán Việt của 卷地皮 là "quyển địa bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.