TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卺饮

jǐnyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巹飲

卺饮 nghĩa là Uống chung cốc rượu lễ cưới.

Nghĩa của 卺饮

jǐnyǐn

phồn thể 巹飲
  1. Uống chung cốc rượu lễ cưới
  2. Bóng gió chỉ kết hôn

Câu hỏi thường gặp

卺饮 nghĩa là gì?

卺饮 (jǐnyǐn) nghĩa là Uống chung cốc rượu lễ cưới.

卺饮 đọc thế nào?

卺饮 đọc là jǐnyǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.