TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷, 曆, 厤, 歴

Âm Hán Việt LỊCH
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch

历 nghĩa là trải qua, chịu đựng.

Nghĩa của 历

lì

LỊCHphồn thể 歷
  1. Trải qua
  2. Chịu đựng
  3. Đi qua
  4. Tất cả
  5. Mỗi
  6. Lịch sử

lì

LỊCHphồn thể 曆
  1. Lịch

lì

phồn thể 厤
  1. Biến thể cũ của 历 (lì)

lì

phồn thể 歴
  1. Biến thể cũ của 历 (lì)

Từ ghép có 历

Thành ngữ có 历

Câu hỏi thường gặp

历 nghĩa là gì?

历 (lì) nghĩa là trải qua, chịu đựng.

历 đọc thế nào?

历 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 历 là gì?

Âm Hán Việt của 历 là "lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.